gióng giả

Học thuật
Thân thiện
gióng giả

Mẹ gióng giả các con dọn dẹp phòng của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thúc giục, khích lệ, động viên ai đó làm việc : Hành động dùng lời nói để thúc đẩy, khuyến khích người khác bắt tay vào công việc hoặc hoạt động.
    • Hứa hẹn, loan báo nhiều lần về việc sẽ làm đó nhưng lại trì hoãn, chần chừ không thực hiện: Hành động nói đi nói lại về dự định, kế hoạch sắp tới nhưng không hành động cụ thể, khiến người nghe cảm thấy sốt ruột.
dụ sử dụng
  • Nghĩa thúc giục, khích lệ:

    • Anh ấy luôn gióng giả mọi người hoàn thành công việc đúng hạn.
    • Giáo viên chủ nhiệm gióng giả học sinh ôn tập cho kỳ thi sắp tới.
  • Nghĩa hứa hẹn nhưng trì hoãn:

    • Cậu ấy gióng giả chuyện đi du học đã lâu vẫn chưa thấy nộp hồ sơ.
    • Họ gióng giả cải tạo lại con đường này suốt mấy năm nay.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gióng giả mãi": Nhấn mạnh sự trì hoãn, chần chừ kéo dài trong một thời gian đáng kể.
    • Dự án gióng giả mãi chẳng thấy khởi công.
  • "gióng giả ầm ĩ" / "gióng giả rùm beng": Chỉ việc loan báo, hứa hẹn một cách ồn ào, gây sự chú ý nhưng kết quả thực tế lại không tương xứng.
    • Công ty gióng giả ầm ĩ về sản phẩm mới, cuối cùng lại hoãn ra mắt.
Biến thể từ gần giống
  • Giục giã (đg.): Thúc hối, yêu cầu ai đó làm nhanh lên. (Thường mang sắc thái mạnh hơn "gióng giả").
  • Khích lệ (đg.): Động viên, cổ tinh thần để người khác phấn chấn, cố gắng.
  • Hứa hẹn (đg., d.): Nói lời cam kết sẽ làm một việc đó. (Trung tính hơn, không nhất thiết hàm ý trì hoãn như "gióng giả").
Từ đồng nghĩa
  • Thúc giục: Thúc đẩy, yêu cầu ai đó hành động nhanh chóng.
  • Hứa lèo (khẩu ngữ): Hứa hẹn suông, không thực hiện. (Mang sắc thái tiêu cực rõ rệt).
Từ trái nghĩa
  • Im lặng: Không nói , không đề cập đến.
  • Thực hiện: Làm, tiến hành một cách cụ thể.
  • Giữ lời: Thực hiện đúng như lời đã hứa.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Nói trước bước không qua: Thành ngữ chỉ việc hứa hẹn, dự đoán trước khi chưa chắc chắn về kết quả, tương tự nghĩa thứ hai của "gióng giả".
    • Đừng gióng giả nữa, nói trước bước không qua đấy.
gióng giả

Mẹ gióng giả các con dọn dẹp phòng của mình.

  1. đg. 1. Thúc giục khuyến khích: Gióng giả bà con ra đồng làm cỏ. 2. Nói nhiều lần sẽ làm việc vẫn trì hoãn: Gióng giả mãi nhưng chưa thấy động tĩnh .